quán

- d. 1. Nhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng. 2. Nhà bán cơm bữa, bán nước và quà bánh hay chứa trọ khách đi đường, tiệm giải khát hay hiệu ăn.


1. Công trình công cộng dân gian quy mô nhỏ, cấu trúc đơn giản, làm nơi nghỉ tránh nắng, mưa giữa đồng cho nông dân, vv. hoặc nơi bán hàng như quán chợ, quán nước, quán báo ...

2. Trong kiến trúc tôn giáo - tín ngưỡng, Q là nơi thờ thánh thần, tương tự đền - miếu. Vd. Trấn Vũ Quán (cg. Đền Trấn Vũ)ở Hà Nội.

3. Trụ sở làm việc của một tổ chức, cơ quan như: Đại sứ quán, Hội quán, vv.


nd. Nhà nhỏ để bán hàng, thường là thức ăn. Quán cơm. Quán hủ tiếu.
nd. Quê nhà. Anh ấy quán làng A, tỉnh B.

quán

quán
  • noun
    • kiosk
    • noun
      • Inn;restaurant; store; house
        • ấn quán: printing house

     edicule
     shed

    GPS gắn kèm/Máy thu quán tính
     Embedded GPS/Inertial Receiver (EGIR)
    Hệ quán tính của GPS
     GPS Inertial System (GPSI)
    áp lực quán tính
     pressure exerted by masses
    âm quán
     acoustic inertance
    âm quán
     acoustic mass (AM)
    âm quán
     inertance
    bán kính hồi chuyển quán tính
     radius of gyration
    bán kính quán tính bé nhất
     least radius of gyration
    bánh răng quán tính
     inertia pinion
    băng tải quán tính
     inertia conveyor
    bàn máy quán tính
     inertial platform
    bộ cảm biến quán tính
     inertial sensor
    bộ khởi động quán tính
     inertial starter
    bộ phát hiện nhất quán
     coherent detector
    bộ phát hiện quán tính
     inertial reference system
    bộ tách bụi (kiểu) quán tính
     inertial dust separator
    bộ tách sóng nhất quán
     coherent detector
    bộ tách sóng quán tính
     inertial reference system
    chạy theo quán tính
     coast
    chỉ số quán tính
     index of inertia
    chuyển động quán tính
     inertial motion
    chuyển mạch quán tính
     inertia switch
    dạng quán tính
     inertia form
    dàn neo bằng quán tính (tàu vũ trụ)
     strapdown inertial platform
    đặc trưng quán tính nhiệt
     thermal inertia characteristic
    đạo hàng quán tính
     inertial navigation
    địa hình quán tính
     static terrain
    địa thể quán tính
     static terrain
    địa vật quán tính
     static terrain
    định luật quán tính
     inertia law

     booth
     kiosk
  • quán (bán sách báo...): kiosk

  • bảng quyết toán theo tập quán
     conventional form
    chính sách kinh tế nhất quán
     consistent economic policy
    chính sách nhất quán
     established policy
    chủ quán
     publican
    điều tra tập quán (tiêu dùng)
     habit survey
    điều tra tập quán tiêu dùng
     habit survey
    đơn vị tính cước theo tập quán
     customary freight unit
    hàm cầu tạo do tập quán (tiêu dùng)
     habit-creating demand function
    hàm cầu tạo tập quán (tiêu dùng)
     habit- creating demand function
    hàm cầu tập quán (tiêu dùng)
     habit- creating demand function
    kế hoạch kiểu quán ăn tự phục vụ
     cafeteria plan
    khấu hao theo tập quán
     conventional depreciation
    lãnh sự quán
     consulate
    lữ quán
     inn
    luật tập quán
     common law
    luật tập quán quốc tế
     customary international law
    luật tập quán thương mại
     customary commercial law
    luật về bán quán rượu
     dram shop law
    máy đóng gói quán tính
     inert filler
    người chủ quán trọ
     innkeeper
    nguyên tắc nhất quán
     consistency principle
    nguyên tắc nhất quán (trong kế toán)
     consistency principle
    nguyên tắc nhất quán trong kế toán
     firm principle in accounting
    nhân viên sứ quán
     embassy employee
    những tập quán của ngân hàng
     banking customs
    nợ ghi sổ (ơ quán rượu...)
     score
    nợ ghi sổ (ở quán rượu)
     score
    phí phục vụ (của quán cơm, thu theo mỗi bữa ăn)
     cover-charge
    phong tục tập quán
     common practice