quân chủ

- tt (H. quân: vua; chủ: đứng đầu) Nói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước: Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ (HCM).


hình thức chính thể của nhà nước, có vua là nguyên thủ quốc gia. Hình thức chính thể QC có thể tồn tại ở nhà nước chủ nô, nhà nước phong kiếnnhà nước tư sản. Trong nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến, hình thức chính thể QC thường là QC tuyệt đối (QC chuyên chế), mọi quyền hành đều tập trung trong tay nhà vua. Trong nhà nước tư sản, hình thức chính thể QC thường là chính thể QC hạn chế, hạn chế quyền của nhà vua bằng hiến pháp, nên thường gọi là chính thể QC lập hiến.


ht. Theo chế độ có vua đứng đầu nhà nước.

Hình thức chính thể của nhà nước phong kiến trong đó tất cả quyền lực tập trung vào một người lên ngôi theo dòng họ gọi là vua, hoàng đế hoặc một chế độ trong đó quốc trưởng, nguyên thủ quốc gia là vua, hoàng đế.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 384

quân chủ

quân chủ
  • adj
    • monarchic
      • chế độ quân chủ: a monarchy

 monarch
Lĩnh vực: xây dựng
 monarchy

quân chủ bài
 trump