quả báo

- Sự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.


hd. Kết quả thiện hay ác báo ứng việc đã làm trong kiếp trước theo Phật giáo.
Tầm nguyên Từ điển
Quả Báo

Lời Phật. Quả: trái, Báo: trả lại. Gieo hạt giống lành, hái được quả lành, gieo hạt giống ác, hái được quả ác. Ví như: chủng ma đắc ma, chủng đậu đắc đậu (Trồng mè được mè, trồng đậu được đậu). Xem: Quả kiếp nhân duyên.

Trời kia quả báo mấy hồi. Lục Vân Tiên


quả báo

quả báo
  • Retribution, karma