- 1 dt Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp: Hồi đó ông ta là quản khố xanh.
- 2 đgt E ngại: Ngựa mạnh chẳng quản đường dài (cd).
- 3 đgt Quản lí nói tắt; Trông coi: Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.
nđg. Trông coi, điều khiển. Quản được lũ trẻ cũng đến mệt.nd. Chức vụ trong quân đội và cảnh sát thời Pháp thuộc, trên cấp đội. Quản khố xanh. Quản cơ (nói tắt).nđg. Nghĩ đến và e ngại. Không quản nắng mưa.