quần thể

nhóm cá thể sinh vật của một loài cùng sống trong một môi trường, trong cùng một thời gian xác định và tạo cho mình môi trường đặc trưng gọi là môi trường QT. Các cá thể trong QT (như định nghĩa về loài) có khả năng giao phối tự nhiên với nhau để sinh ra con cái hữu thụ.


hd. Tập hợp các cá thể, sinh vật, nhà cửa, công trình cùng một loại ở một khu vưc phân bố nhất định. Quần thể quảng trường Ba Đình ở Hà Nội.

quần thể

quần thể
  • (sinh học) Population

 complex
  • quần thể kiến trúc: architectural complex
  • quần thể kiến trúc: building complex
  •  ensemble
  • giao thức quần thể gói hóa: Packetised Ensemble Protocol (PEP)
  • quần thể kiến trúc: architectural ensemble
  •  population
  • quần thể sao: stellar population

  • một cách đo tỉ lệ bệnh căn cứ trên số bệnh mới phát trong một quần thể trong một thời gian ước định
     incidence rate
    một quần thể kiến trúc lớn
     megastructure
    quần thể đô thị
     agglomeration
    sinh thái học quần thể
     synecology
    vùng quần thể cồn cát
     polyergic region

     group
  • động lực quần thể: group dynamics
  • lý thuyết nhóm, quần thể (của hành vi học): group theory
  • tập đoàn kinh tế, quần thể kinh tế: economic group
  •  population
  • quần thể vi khuẩn: bacterial population

  • quần thể vi sinh vật
     stamp
    sự triển khai kiểu quần thể theo cụm
     cluster development