quật cường

- tt. Vững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục: truyền thống quật cường của dân tộc tinh thần quật cường.


hdg. Cứng rắn vùng lên, không chịu khuất phục. Chí quật cường.

quật cường

quật cường
  • adj
    • indomitable; undauntable