quật khởi

- đgt (H. quật: nổi dậy, khởi: dấy lên) Nổi dậy lật đổ một chính quyền phản động: Cách mạng đã nêu cao tinh thần quật khởi của dân tộc Việt-nam (Trg-chinh).


hdg. Nổi dậy đấu tranh. Toàn dân đã quật khởi.

quật khởi

quật khởi
  • verb
    • to rise up; to rebel
      • tinh thần quật khởi: a rebellions spirit