quặt quẹo

- tt. Thường xuyên đau ốm, khiến người gầy mòn, teo tóp: Thằng bé ốm quặt quẹo suốt.


nt. Ốm yếu, hay đau.

quặt quẹo

quặt quẹo
  • adj
    • sickly
      • đứa bé quặt quẹo: sickly child