quẹt

- đg. (kết hợp hạn chế). Như quệt. Quẹt diêm. Quẹt nước mắt.


nđg. Để sát vào mà đưa qua đưa lại. Quẹt mỏ như gà. Diêm quẹt.

quẹt

quẹt
  • verb
    • to strike; to rule
      • quẹt diêm: to strike a match to wipe
      • quẹt nước mắt: to wipe off one's tears
  • noun
    • Match
      • hộp quẹt: a box of matches