Từ điển Tiếng Việt
"qua cầu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
qua cầu
- Có kinh nghiệm, đã từng trải: Đoạn trường ai có qua cầu mới hay (K).
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
qua cầu
qua cầu
(nghĩa bóng) Experiences, go through
"Đoạn trường ai có qua cầu mới hay" (Nguyễn Du)
: Suffering is only known to those who have gone through it