quan hệ

- I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt quan hệ vợ chồng không có quan hệ gì với nhau quan hệ giữa sản xuất và lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ.


(toán). QH n ngôi trên một tập hợp A là một tập hợp con R của tích Đêcac (R. Descartes) An. Khi n = 2, thay vì (a, b) R người ta thường viết aRb. Hai QH 2 ngôi hay được xét nhất là QH tương đương và QH thứ tự (x. Quan hệ tương đương; Quan hệthứ tự).


(triết), phạm trù triết học nói lên sự phụ thuộc lẫn nhau của các yếu tố trong một hệ thống nhất định; một trong những hình thức của sự thống nhất của các đối tượng, các thuộc tính của chúng. QH mang tính chất khách quan và phổ biến. QH giữa các sự vật và hiện tượng vô cùng đa dạng: QH về không gian và thời gian; QH về nhân quả; QH giữa bộ phận và toàn thể, giữa nội dung và hình thức, bên trong và bên ngoài, vv. Các quan hệ xã hội là một kiểu quan hệ đặc biệt của xã hội loài người. Phạm trù QH liên hệ chặt chẽ với khái niệm quy luật, thể hiện mối liên hệ bản chất giữa các hiện tượng, các sự vật. Sự nhận thức khoa học vạch ra bản chất của các sự vật, quy luật phát sinh và phát triển của chúng thông qua QH của chúng với các sự vật khác. Khi vạch ra mối QH giữa hai hoặc nhiều đối tượng, nhận thức khoa học dựa vào đặc tính khách quan của các đối tượng đó và vào thông số khách quan của đặc tính từng đối tượng. Nghiên cứu và phân loại những vấn đề QH là đối tượng của lôgic quan hệ - một bộ phận của lôgic hình thức hiện đại.


hId. Sự gắn bó chặt chẽ có tác động qua lại lẫn nhau. Quan hệ giữa cung và cầu. Quan hệ vợ chồng. Quan hệ hữu nghị giữa hai nước. Thiết lập quan hệ ngoạigiao.
IIđg. Liên hệ. Quan hệ thường xuyên với nhau bằng thư từ.
IIIt. Quan trọng, hệ trọng. Việc quan hệ.


quan hệ

quan hệ
  • verb
    • to affect; to concern; to correlate

 concern
 ratio
 relation
Giải thích VN: Xem table (bảng).
  • chu kỳ quan hệ: relation cycle
  • điều kiện quan hệ: relation condition
  • đồ thị quan hệ: relation graph
  • đồ thị quan hệ liên đới: relation connection graph
  • ký hiệu quan hệ: relation symbol
  • ký tự quan hệ: relation character
  • mô hình quan hệ: relation model
  • mối quan hệ: relation
  • mối quan hệ ngữ nghĩa: semantic relation
  • phòng quan hệ đối ngoại: public relation
  • quản lý quan hệ khách hàng: CRM (customer relation management)
  • quan hệ bắc cầu: transitive relation
  • quan hệ bất biến: invariant relation
  • quan hệ dẫn xuất: derived relation
  • quan hệ định lượng: quantitative relation
  • quan hệ định nghĩa: defining relation
  • quan hệ định tính: qualitative relation
  • quan hệ đối xứng: symmetrical relation
  • quan hệ đối xứng: symmetric relation
  • quan hệ độ võng-lực căng: sag-tension relation
  • quan hệ độ võng-lực căng (dây): sag-tension relation
  • quan hệ đồng dạng: similarity relation
  • quan hệ đồng huyết: consanguineous relation
  • quan hệ đồng nhất: identical relation
  • quan hệ dung trọng-áp lực: pressure density relation
  • quan hệ giống nhau: similarity relation
  • quan hệ hàm: functional relation
  • quan hệ hai ngôi: dyadic relation
  • quan hệ hai ngôi: binary relation
  • quan hệ hình thức: formal relation
  • quan hệ hợp thành: compositive relation
  • quan hệ hợp thành: composite relation
  • quan hệ hồi quy: regression relation
  • quan hệ kết hợp: coordinate relation
  • quan hệ kết hợp: associativity relation
  • quan hệ khả nghịch: reversible relation
  • quan hệ khối-năng: mass energy relation
  • quan hệ không bắc cầu: intransitive relation
  • quan hệ không đối xứng: asymptotical relation
  • quan hệ không phản xạ: irreflexive relation
  • quan hệ không phản xạ: irreflective relation
  • quan hệ ký tự: character relation
  • quan hệ lệch: bias relation
  • quan hệ liên tiếp: consecutive relation
  • quan hệ liên tưởng: associative relation
  • quan hệ loại: generic relation
  • quan hệ mức chứa-diện tích: stage area relation
  • quan hệ mức lũ-thiệt hại: storage-damage relation
  • quan hệ mức nước: stage relation
  • quan hệ mức nước-dung tích: stage-volume relation
  • quan hệ mức nước-lưu lượng: stage discharge relation
  • quan hệ ngẫu nhiên: stochastic relation
  • quan hệ ngược: inverse relation
  • quan hệ nhiều ngôi: polyadic relation
  • quan hệ nhóm: group relation
  • quan hệ phản đối xứng: anti-symmetric relation
  • quan hệ phản xạ: reflexive relation
  • quan hệ phân cấp: hierarchical relation
  • quan hệ phi tuyến tính: nonlinear relation
  • quan hệ so sánh: comparative relation
  • quan hệ số học: arithmetic relation
  • quan hệ song song: parallel relation (paralation)
  • quan hệ suy thoái: regression relation
  • quan hệ tần suất diện (ngập lũ): area frequency relation
  • quan hệ tần suất thiệt hại: damage frequency relation
  • quan hệ tần suất-mức lũ: stage frequency relation
  • quan hệ thể tích-áp lực: pressure volume relation
  • quan hệ thời gian-diện tích-độ sâu: time area depth relation
  • quan hệ thứ tự: ordering relation
  • quan hệ thứ tự: order relation
  • quan hệ thường trực: permanence relation
  • quan hệ thuận nghịch: reciprocal relation
  • quan hệ thuần nhất: homogeneous relation
  • quan hệ trước sau: precedence relation
  • quan hệ truyền lại: ancestral relation
  • quan hệ từng phần: partitive relation
  • quan hệ từng phần: part-whole relation
  • quan hệ tương đương: equivalence relation
  • quan hệ tương đương: relation of equivalence
  • quan hệ tương tự: similarity relation
  • quan hệ tuyến tính: linear relation
  • quan hệ ứng suất-biến dạng: stress strain relation
  • quan hệ với đối tác: partner relation
  • sơ đồ quan hệ: relation schema
  • sự quan hệ: relation
  • tập xác định của một quan hệ: set of definition of a relation
  • tính đối xứng của một quan hệ: symmetry of a relation
  • toán tử quan hệ: relation
  • toán tử quan hệ: relation symbol
  •  relational
  • CSDL quan hệ: relational database
  • Hỏi quan hệ theo mẫu [Fox Pro]: Relational Query By Example [Fox Pro] (RQBE)
  • Kiến trúc cơ sở dữ liệu quan hệ phân tán (IBM): Distributed Relational Database Architecture (IBM) (DRDA)
  • Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ - Ngôn ngữ hỏi cấu trúc: Relational Database Language - Structured Query Language (RDL-SQL)
  • bảng tính quan hệ: relational spreadsheet
  • biểu thức quan hệ: relational expression
  • bộ xử lý quan hệ: relational processor
  • có quan hệ: relational
  • cơ sở dữ liệu quan hệ: relational data base
  • cơ sở dữ liệu quan hệ: Relational Database (RDB)
  • đại số các quan hệ: relational algebra
  • đại số quan hệ: relational algebra
  • điều kiện quan hệ: relational condition
  • hệ (thống) quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ: relational database management (RDBMS)
  • hệ dữ liệu quan hệ: relational data system
  • hệ quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS): relational database management (RDBMS)
  • hệ thống quan hệ: relational system
  • khả năng quan hệ: relational capability
  • ký hiệu quan hệ: relational operator
  • ký tự quan hệ: relational character
  • mô hình dữ liệu quan hệ: relational data model
  • mô hình quan hệ: relational model
  • ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ: Relational Database Language (RDL)
  • ngôn ngữ đại số quan hệ: relational algebra language
  • ngôn ngữ quan hệ: relational language
  • ngôn ngữ tính toán quan hệ: relational calculus language
  • phép tính kiểu quan hệ: relational calculus
  • phép tính quan hệ: relational calculus
  • quản lý quan hệ: relational management
  • sự hỏi quan hệ: relational query
  • sự kiểm tra quan hệ: relational checking
  • sự vấn tin quan hệ: relational query
  • toán tử quan hệ: relational operator
  • xử lý phân tích trực tuyến quan hệ: Relational On - Line Analytical Processing (ROLAP)
  •  relationship
  • kiểu quan hệ: relationship type
  • mối quan hệ: relationship
  • mối quan hệ làm việc: working relationship
  • mối quan hệ nhiệt độ - entropy: temperature-entropy relationship
  • mối quan hệ thực thể: entity relationship
  • mối quan hệ thực thể mở rộng: Extended Entity Relationship (EER)
  • quản lý mối quan hệ khách hàng: Customer Relationship Management (CRM)
  • quan hệ AND: AND relationship
  • quan hệ OR: OR relationship
  • quan hệ áp suất-nhiệt độ: pressure-temperature relationship
  • quan hệ cấu trúc: structure relationship
  • quan hệ cha-con: parent-child relationship
  • quan hệ dầu-ẩm-môi chất lạnh: oil-moisture-refrigerant relationship
  • quan hệ địa vật lý: geophysic relationship
  • quan hệ đơn điệu: monotonic relationship
  • quan hệ độ nhạy: dose response relationship
  • quan hệ entropy-nhiệt độ: entropy-temperature relationship
  • quan hệ giữa các biến: relationship between variables
  • quan hệ giữa các biến: relationship between quantities
  • quan hệ giữa các đại lượng: relationship between variables
  • quan hệ giữa các đại lượng: relationship between quantities
  • quan hệ giữa giới hạn lỏng và co ngót tuyến tính: liquid limit bar linear shrinkage relationship
  • quan hệ kiến tạo: tectonic relationship
  • quan hệ kinh nghiệm: empirical relationship
  • quan hệ logic: logical relationship
  • quan hệ môi chất lạnh-dầu: refrigerant-oil relationship
  • quan hệ mưa-dòng chảy: rainfall runoff relationship
  • quan hệ nhiệt độ-áp suất hơi: vapour-pressure temperature relationship
  • quan hệ nhiệt độ-thời gian: temperature-time relationship
  • quan hệ nhiệt động (lực) học: thermodynamic relationship
  • quan hệ pha: phase relationship
  • quan hệ pha tuyến tính: linear phase relationship
  • quan hệ song trực giao: bi-orthogonality relationship
  • quan hệ tần suất-lưu lượng (lũ): flood frequency relationship
  • quan hệ thủy lực: hydraulic relationship
  • quan hệ thủy văn: hydrologic relationship
  • quan hệ thuộc tính: attribute relationship
  • quan hệ tuyến tính: linear relationship
  • quan hệ ứng suất-biến dạng: stress-train relationship
  • quan hệ vận tải: transport relationship
  • quan hệ vật lý: physical relationship
  • sơ đồ quan hệ thực thể: entity relationship diagram
  • sự quan hệ nhấn phím: keying relationship

  • biểu thức quan hệ
     rational expression
    có quan hệ
     pertain
    cơ sở dữ liệu quan hệ (RDB)
     RDB (relational database)
    địa chỉ hóa quan hệ
     relative addressing
    gắn theo quan hệ
     referencing
    hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)
     RDBMS (Relational DataBase Management System)

     intercourse
     link
     tie-in

    Hiệp hội quan hệ Mậu dịch
     trade relations association
    Hội đồng quan hệ Mậu dịch
     trade relations council
    bao quan hệ với giới đầu tư
     investor relations department
    các giao dịch nợ (trong quan hệ thanh toán quốc tế)
     debit transactions
    các mối quan hệ kinh doanh
     connections
    các quan hệ chủ thợ
     employee relations
    các quan hệ chủ thợ
     industrial relations
    các quan hệ của công ty
     corporate relations
    các quan hệ kinh doanh
     dealings
    chu thư (về việc đề nghị xây dựng quan hệ mậu dịch)
     circular letter
    có quan hệ đến chỉ số sinh hoạt giá cả
     indexed
    có quan hệ làm ăn với
     an account with
    cố vấn quan hệ quần chúng
     public relations consultant
    cổ động bán hàng quan hệ
     relationship promotion
    đặt quan hệ buôn bán với một thị trường
     tap a market
    đại lý có quan hệ chặt chẽ
     agency coupled with an interest
    do quan hệ lòng vòng
     due to rounding
    giám đốc quan hệ quần chúng
     public relations manager
    giám đốc quan hệ quần chúng (của một công ty)
     public relations officer
    giám đốc quan hệ xã hội
     relationship manager
    giữ quan hệ thư từ
     keep in a correspondence
    giữ quan hệ thư từ
     keep up a correspondence (to ..)
    lịch sử quan hệ đầu tư
     investment history
    mối quan hệ
     connection
    mối quan hệ
     relationship
    mối quan hệ
     terms
    mối quan hệ
     tie-up
    mối quan hệ làm ăn
     business connection
    mối quan hệ ngành dọc
     line relationship
    người phụ trách quan hệ quần chúng
     public relations officer