quan niệm

- dt (H. quan: nhìn xem; niệm: suy nghĩ) Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề: Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trg-chinh).

- đgt Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình: Không nên như thế về vấn đề ấy; Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười).


hIđg. Hiểu, nhận thức về một vấn đề. Chúng ta quan niệm như thế là đúng.
IId. Sự nhận thức về một vấn đề. Những quan niệm đúng đắn về cuộc sống.

xem thêm: khái niệm, quan niệm, quan điểm, luận điểm



quan niệm

quan niệm
  • noun
    • idea; conception

 concept
  • quan niệm cổ điển: classical concept
  • quan niệm kiến trúc: architectural concept
  •  conception
     conceptional
     conceptual
  • sơ đồ quan niệm: conceptual schema
  • tính phụ thuộc quan niệm: conceptual dependency (CD)
  •  idea
     notion