quanh quất

- ở gần : Nguyên người quanh quất đâu xa (K) .


nIp. Gần quanh trong vùng. Tìm quanh quất.
IIt. Quanh co, không thẳng. Đường làng quanh quất.


quanh quất

quanh quất
  • about here, round about