quay quắt

- tt. Gian xảo, tráo trở, hay lừa lọc: lòng dạ quay quắt con người quay quắt.


nIt. Xảo trá, tráo trở. Con người quay quắt.
IIp. Đến mức đứng ngồi không yên. Nhớ quay quắt.


quay quắt

quay quắt
  • adjective
    • deceitful; false; devious