quy củ

- Cách làm có phương pháp, có kế hoạch: Nghiên cứu có quy củ.


hd. Toàn thể những quy định về một công việc. Làm việc có quy củ.

quy củ

quy củ
  • Method, methodical style of work
    • Nghiên cứu có quy củ: To carry out methodical researches