Từ điển Tiếng Việt
"quy củ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
quy củ
- Cách làm có phương pháp, có kế hoạch: Nghiên cứu có quy củ.
hd. Toàn thể những quy định về một công việc. Làm việc có quy củ.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
quy củ
quy củ
Method, methodical style of work
Nghiên cứu có quy củ
: To carry out methodical researches