Từ điển Tiếng Việt
"quyện"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
quyện
- t. Mỏi mệt lắm: Tuổi già sức quyện.
- đg. Bám chắc, dính chặt: Mật quyện vào đũa.
nđg. Cùng nhau làm thành một khối không tách rời. Cát bụi quyện lẫn mồ hôi. Hai vấn đề quyện với nhau.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
quyện
quyện
(từ cũ) Dead tired, exhausted
Tuổi già sức quyện
: To be advanced in years and exhausted
Stick, adhere
Mật quyện vào đũa
: Molasses adhered to chopsticks