quyện

- t. Mỏi mệt lắm: Tuổi già sức quyện.

- đg. Bám chắc, dính chặt: Mật quyện vào đũa.


nđg. Cùng nhau làm thành một khối không tách rời. Cát bụi quyện lẫn mồ hôi. Hai vấn đề quyện với nhau.

quyện

quyện
  • (từ cũ) Dead tired, exhausted
    • Tuổi già sức quyện: To be advanced in years and exhausted
  • Stick, adhere
    • Mật quyện vào đũa: Molasses adhered to chopsticks