rám

- t. Sém đi: Rám má hồng; Tháng tám nắng rám trái bưởi (tng).


nđg. Chuyển thành màu sậm hơn do tác động của nắng, của lửa. Da rám nắng sạm đen.

xem thêm: rám, sạm



rám

rám
  • [Be] sunburnt