râm

- d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được.


nt. Không có nắng, không bị nắng chiếu. Trời râm mát. Ngồi nghỉ ở chỗ râm.

râm

râm
  • adj
    • shady bóng râm shade

 shady

gang hoa râm
 mottled iron
hệ số che râm
 Shading coefficient (SC)
kính râm
 dark glass
kính râm bảo vệ khi hàn
 sunglasses for welding protection
kính râm đổi màu
 solar control glass
lối đi có bóng râm
 shaded walk
lò sấy trong bóng râm
 shadow drier
tiếng ồn lâm râm
 speckle noise
vùng râm mát
 heat-affected zone
vùng râm mát khu vực (có) bóng râm
 shadow zone