Từ điển Tiếng Việt
"râm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
râm
- d. Không có bóng nắng : Phơi thóc chỗ râm bao giờ khô được.
nt. Không có nắng, không bị nắng chiếu. Trời râm mát. Ngồi nghỉ ở chỗ râm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
râm
râm
adj
shady bóng râm shade
shady
gang hoa râm
mottled iron
hệ số che râm
Shading coefficient (SC)
kính râm
dark glass
kính râm bảo vệ khi hàn
sunglasses for welding protection
kính râm đổi màu
solar control glass
lối đi có bóng râm
shaded walk
lò sấy trong bóng râm
shadow drier
tiếng ồn lâm râm
speckle noise
vùng râm mát
heat-affected zone
vùng râm mát khu vực (có) bóng râm
shadow zone