râm ran

nt.1. Nhộn và rộn rã. Tiếng cười nói râm ran.
2. Có một cảm giác đang lan tỏa ra trong cơ thể. Ngứa râm ran như kiến bò. Mặt nóng râm ran lên.


râm ran

râm ran
  • Rumble
    • Tiếng cười nói râm ran: Laughter and conversations rumble
  • All over
    • Ngứa râm ran cả người: Itches that spread all over the body