- đg. Nói voi kêu: Voi ré, ngựa hí inh tai.

- đg. Nói nắng hay mưa xiên vào, hắt vào: Nắng ré đầu hồi.


nd. Lúa mùa chín sớm, hạt nhỏ, ngon cơm. Cơm gạo ré.
nđg. Phát ra tiếng kêu to. Voi ré. Tiếng còi ré lên.


  • Trumpet
    • Con voi ré: The elephant trumpeted
  • Shine obliquely, splash obliquely
    • Nắng ré đầu hiên: The sun shone obliquely into the verandah
    • Mưa ré cửa sổ: The rain splashed obliquely throught the window