
- d. Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. Nhà ở rìa làng. Rìa đường. Phần rìa của chiếc bánh. Chuyện ngoài rìa hội nghị (b.).
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Giải thích VN: Một lề của một cung trong một thiết bị sử dụng để đo các góc. |
| Giải thích EN: The graduated margin of an arc or circle in an instrument used for measuring angles. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|