rôm rả

- t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả.


nt. Có nội dung phong phú, tạo được không khí sôi nổi, vui vẻ. Buổi liên hoan văn nghệ rôm rả.

rôm rả

rôm rả
  • như rôm