rông

- đg. Nói nước thủy triều dâng lên: Ngoài bãi nước đang rông.

- t. Nói lối viết chữ tròn và đậm nét: Chữ rông. Ngòi bút rông. Ngòi bút đầu ngắn và to, dùng để viết chữ rông.

- ph. Lung tung, không có gì ràng buộc: Chạy rông; Thả rông.


nđg. Chỉ nước thủy triều dâng lên. Con nước rông.
pd. Chỉ chữ tròn và đậm nét. Chữ rông. Ngòi bút rông.
nđg. Đi lung tung vì được buông thả. Trâu bò thả rông. Chạy rông khắp xóm.
nt. Có thể bị nhiều chuyện không hay vì đầu năm hay sáng sớm gặp điều bị coi là gở. Bị rông cả năm. Cũng nói Giông.

rông

rông
  • Rise
    • Ngoài bãi, nước đang rông: On the beach, the tide was rising
    • xem giông