răn

- đg. Cg. Răn bảo. Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo: Đẻ con chẳng dạy chẳng răn, Thà rằng nuôi lợn cho ăn lấy lòng (cd).


nđg. Dạy bảo để ngăn cản. Phạt một người để răn những người khác.
nt.x.Nhăn t.

răn

răn
  • Admonish
    • Răn con cái: To admonish one's children