rửa trôi

quá trình di chuyển của các phần tử mịn và một số chất màu ở lớp đất mặt, do nước mưa, nước tuyết tan, chảy tràn theo các dòng chảy hoặc ngấm xuống các lớp đất sâu. RT lí học là sự di chuyển của các hạt sét và limông. RT hoá học là sự di chuyển của các ion kiềm và kiềm thổ (Na, K, Ca, Mg, vv.). RT làm cho các loại đất trở thành chua dần, ngay cả các loại đất phù sa tốt ở châu thổ các dòng sông. RT mang sét và limông đi xuống sâu tham gia vào sự hình thành lớp đế cày tương đối chắc ở ruộng lúa. RT làm cho nhiều loại đất ruộng cao ở trung du hay ở đồng bằng thành ruộng bạc màu, bạc điền, làm cho các ruộng cát ven biển các châu thổ thêm rời rạc, nhiều cát, một số các loại đất Miền Đông Nam Bộ trở thành loại đất xám bạc màu địa phương. RT là một quá trình thổ nhưỡng xảy ra một cách tất yếu ở đất nhiệt đới, mưa nhiều. Thâm canh, bón nhiều phân hữu cơ, bón vôi, phân hoá học hợp lí sẽ hạn chế được một phần hậu quả của RT.



rửa trôi

 wash
 washable
  • rửa trôi được: washable
  •  washout
  • đặc trưng (bị nước) rửa trôi của dầu bôi trơn: water washout characteristics of lubricating greases
  • sự rửa trôi nền đường: embankment washout
  • tốc độ rửa trôi: washout rate

  • độ bền rửa trôi
     resistance to washing
    đồng bằng rửa trôi
     outwash plain
    đồng bằng rửa trôi sông băng
     glacial outwash plain
    nón rửa trôi
     outwash fan
    phương pháp rửa trôi
     ablative method
    rửa trôi (đất)
     clear out
    rửa trôi (đất)
     cut
    sức chịu rửa trôi
     resistance to washing
    sự rửa trôi
     outwash
    sự rửa trôi nền đường
     embankment erosion
    sự rửa trôi vật liệu
     material recomoval
    trầm tích do rửa trôi
     torrential outwash deposit