riết

- 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: Có mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính bà ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết.


nIđg. Siết, rút chặt. Riết mối dây. Riết chặt trong vòng tay.
IIp. Chỉ cách làm việc gì, chú ý tập trung, đeo đuổi cho kỳ xong việc. Làm riết cho xong. Bám riết. Nói riết phải nghe.


riết

riết
  • Pull tight, pull taut
    • Riết mối dây: To pull tight a string
  • Exert oneself to the utmost, strive one's utmost
    • Làm riết cho xong: To strive one's utmost to finish the work
  • Strict, severe, stern
    • Tính bà ta riết lắm: The lady is very strict in disposition