rong ruổi

nđg. Đi liên tục trên đường dài, nhằm mục đích nhất định. Rong ruổi hàng tháng trên đường. Cũng nói Giong ruổi.

rong ruổi

rong ruổi
  • (cũng viết) giong ruổi Travel far and double - quick.
    • "Đường rong ruổi lưng đèo cung tiễn " (Cung oán ngâm khúc)
  • Travelling far and double - quick with bow and arrows in one's back