Từ điển Tiếng Việt
"rong ruổi"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
rong ruổi
nđg. Đi liên tục trên đường dài, nhằm mục đích nhất định. Rong ruổi hàng tháng trên đường. Cũng nói Giong ruổi.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
rong ruổi
rong ruổi
(cũng viết) giong ruổi Travel far and double - quick.
"Đường rong ruổi lưng đèo cung tiễn " (Cung oán ngâm khúc)
Travelling far and double - quick with bow and arrows in one's back