ruột già

- dt Khúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn: Đoạn cuối của ruột già được gọi là trực tràng.


(tk. đại tràng) x. Đại tràng.


nd. Đoạn ruột từ ruột non đến hậu môn.

ruột già

ruột già
  • noun
    • large intestine

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 shell core

 great guts
 large intestine