- đg. 1. Ngả vào, lăn vào : Con sà vào lòng mẹ. 2. Liệng xuống thấp : Chim sà xuống mặt hồ ; Tàu bay sà xuống bắn. 3. Dấn mình vào một nơi xấu xa : Sà vào đám bạc.
nđg1. Bay thấp sát. Máy bay sà xuống đường băng. Bầy chim sà xuống cánh đồng. 2. Trĩu xuống. Ngọn cây sà xuống đất. Bé sà vào lòng mẹ.