sát khí

- d. Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người. Mặt đầy sát khí. Sát khí đằng đằng.

- Cái khí dữ dội của cảnh chém giết, thường được dùng để chỉ cảnh binh đao sát phạt


hd. Vẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người. Mặt đầy sát khí.
Tầm nguyên Từ điển
Sát Khí

Sát: giết, Khí: hơi, không khí. Cái không khí chém giết.

Ầm ầm sát khí ngất trời ai đang. Kim Vân Kiều


sát khí

sát khí
  • noun
    • murderous air look