Từ điển Tiếng Việt
"sát sạt"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
sát sạt
- trgt 1. Rất gần nhau: Đứng sát sạt bên nhau. 2. Vừa vặn: Tính sát sạt không thừa đồng nào.
np.1. Rất sát, như liền nhau. Đứng sát sạt bên cạnh.
2. Rất sát, không sai chút nào. Tiền nong tính sát sạt.
3. Không chút nể vì. Nói trắng trợn, sát sạt.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
sát sạt
sát sạt
adjective
very close