sây sát

- tt 1. Xước ngoài da: Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô-hoài). 2. Lở ra ít nhiều: Tường bị sây sát.


nt. Bị trầy, xước nhiều chỗ. Ngã sây sát cả mặt mày.

xem thêm: trầy, sây sát, xước



sây sát

sây sát
  • adj
    • abraded, scraped, scratched