sém

- đg. Bị cháy phớt qua ở mặt ngoài. Cúi gần lửa, bị sém tóc. Chiếc áo là bị sém một chỗ. Nắng sém da.


nđg. Cháy phớt qua. Ngọn lửa sém mái nhà. Da sém nắng.

sém

sém
  • verb, adj
    • singed, burned, burnt
    • noun
      • layer of burned rice