- d. 1.Cg. ốc sên. Loài ốc nhỏ ở cạn, hay bám vào cây cối và những chỗ có rêu ẩm. Chậm như sên. Chậm quá. Yếu như sên. Yếu lắm. 2.(đph). Con vắt.
nd.1. Sán, giun sán. 2. Ốc sên (nói tắt). Chậm như sên. 3. Động vật ở cạn, dạng giun, tiết nhiều chất nhờn để tự bảo vệ, ăn thực vật và các chất mùn bã. 4. Vắt.