sình

- t. Lầy lội : Đất sình.

- t. Trướng to lên : Bụng sình.


nd. Lầy. Lội qua sình.
nt. Trương lên. Sình bụng, cơm sình. Xác súc vật chết sình lên.

sình

sình
  • danh từ, tính từ mud; marshy, muddy
  • verb
    • to swell, to distend
      • bụng sình: distended stomach