sóng gió

- tt. Sóng và gió; dùng để ví những khó khăn rất lớn phải vượt qua trong công việc, trong cuộc đời: Cuộc đời đầy sóng gió Công việc có biết bao sóng gió cần phải vượt qua.


những chuyển động dao động phức tạp của lớp nước bề mặt do gió gây ra trong các đại dương, biển, hồ, vv. Gió làm thay đổi hình dạng và kích thước của sóng. SG phần nhiều có dạng ngắn, cao, dốc, truyền trên mặt biển có dạng nhấp nhô như những đồi, gò, liên tiếp hết đợt này đến đợt khác. SG có thể coi là loại sóng đang ở giai đoạn phát triển, có một số yếu tố hay tất cả các yếu tố sóng đang lớn lên. SG quan trắc bằng máy sóng kí đặt ở giàn khoan Bạch Hổ, đã ghi được sóng cao trên 10 m, ứng với lúc có gió mùa đông bắc thổi mạnh. Ngày 2.4.1956, tàu “Ôbi” của Liên Xô đã ghi được SG bão trong vùng Ấn Độ Dương với độ cao 24,9 m, tốc độ gió 35 m/s.


nd. Những khó khăn lớn và bất ngờ trong cuộc sống. Cuộc đời đầy sóng gió.

sóng gió

sóng gió
  • noun
    • wind and waves
    • ups and downs, troubles