sườn sượt

- Nói ướt đẫm: Quần áo ướt sườn sượt.

- Nói nằm dài một cách lười biếng: Nằm sườn sượt cả ngày.


np. Chỉ dáng nằm dài ra, như bất động. Nằm sườn sượt.

sườn sượt

sườn sượt
  • adj
    • Sprawling lazily