sạm

- tt. (Da) đen lại vì nắng: khuôn mặt sạm nắng.


nt. Xám đen vì nắng cháy hoặc lửa cháy. Da mặt sạm vì nắng.

xem thêm: rám, sạm



sạm

sạm
  • adj
    • browned, burnt, tawing
      • sạm nắng: sunburnt