sảng

- trgt Mê man: Sốt nặng nên nói sảng.


nt. Mê man, hoảng loạn. Mê sảng. Nói sảng.

sảng

sảng
  • tính từ, động từ delirious, to rave
    • sốt quá hóa sảng: to rave out of high fever