sảnh

- d. Cg. Sảnh đường. Nhà dùng làm trụ sở cho một cơ quan chính quyền (cũ).


không gian tiếp giáp với cửa từ bên ngoài vào trong các công trình công cộng, giữ vai trò đầu mối giao thông liên hệ đến tất cả các bộ phận của công trình.


nd. Phòng lớn làm nơi tiếp khách.

sảnh

sảnh
  • (từ cũ) Office building
  • Drawing-room

Lĩnh vực: xây dựng
 pavilion