sẵn

- I t. 1 Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị. Bán quần áo may sẵn. Cơm đã có sẵn. Đứng sẵn, chờ lệnh. Cứ sẵn nếp cũ mà làm. 2 Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có thể có ngay bấy nhiêu. Dạo này hàng hoá sẵn lắm. Mùa hè sẵn hoa quả. Sẵn tiền trong tay, muốn mua gì chẳng được.

- II k. (kng.). Nhân tiện có. có anh ở đây, ta bàn một số việc. Sẵn có xe, mời anh cùng đi.


nIt. 1. Có thể sử dụng hay hành động ngay do đã được chuẩn bị. Cơm đã có sẵn.Bán quần áo may sẵn.
2. Có nhiều đến mức cần bao nhiêu cũng có. Dạo này hàng hóa sẵn lắm. Sẵn tiền trong tay, muốn mua gì chẳng được.
IIl. Biểu thị quan hệ về thuận tiện. Sẵn có anh ở đây, ta bàn một số việc.

xem thêm: sẵn, sẵn sàng



sẵn

sẵn
  • adj
    • ready, available
    • at hand

Lĩnh vực: xây dựng
 ready
  • DTE sẵn sàng (RS-232-C): DTE Ready (RS-232-C) (DTR)
  • bê tông trộn sẵn: ready mix concrete
  • bó chưa sẵn sàng để nhận: receive not ready packet
  • bó chưa sẵn sàng nhận: RNR packet (receive not ready packet)
  • bó sẵn sàng nhận: r packet (receive ready packet)
  • bó sẵn sàng nhận: receive ready packet (RR packet)
  • bộ chỉ báo sẵn sàng: ready indicator
  • chưa sẵn sàng thu: Receive Not Ready (RNR)
  • dấu nhắc sẵn sàng: ready prompt
  • đầu cuối dữ liệu sẵn sàng: Data Terminal Ready (DTR)
  • đầu cuối sẵn sàng: Terminal Ready (TR)
  • đèn báo (máy) sẵn sàng (hoạt động): ready indicator
  • đèn báo môđem sẵn sàng: modem ready light (MR)
  • điều kiện sẵn sàng: ready condition
  • dữ liệu gửi sẵn sàng: Data Send Ready (DSR)
  • dữ liệu sẵn sàng: Data Ready (DR)
  • hàng đợi sẵn sàng: ready queue
  • khung sẵn sàng nhận: RR frame (receive ready frame)
  • khung sẵn sàng nhận: receive ready frame
  • môđem sẵn sàng: Modem Ready (MR)
  • sẵn sàng: ready
  • sẵn sàng: ReaDY (RDY)
  • sẵn sàng cho sắp chữ: ready for operation
  • sẵn sàng cho tin báo tiếp theo: Ready for next Message (RFNM)
  • sẵn sàng để gửi: Ready To Send (RTS)
  • sẵn sàng để nhận: receive ready (RR)
  • sẵn sàng đưa vào sử dụng: ready to be put into service
  • sẵn sàng gửi: Ready for sending (RFS)
  • sẵn sàng hoạt động: ready
  • sẵn sàng phục vụ: ready to be put into service
  • sẵn sàng thu: Ready To Receive (RTR)
  • sẵn sàng thu: Receive Ready (RR)
  • tập dữ liệu sẵn sàng: data set ready (DSR)
  • thiết bị kết cuối kênh dữ liệu sẵn sàng: Data Circuit - terminating Equipment Ready (DCER)
  • thời gian sẵn sàng: ready time
  • tín hiệu ""dự phòng sẵn sàng"": Standby - Ready Signal (SBR)
  • tín hiệu sẵn sàng: ready signal

  • ăng ten lắp sẵn
     built-in antenna
    báo nhận dự phòng đã sẵn sàng
     Standby-Ready-Acknowledgment (SRA)
    bản đúc sẵn có sườn mỏng
     thin-ribbed precast slab
    bảng tính sẵn
     blank table
    bấc thấm chế sẵn (hút nước theo phương thẳng đứng)
     prefabricated vertical wick drain
    bãi bê tông đúc sẵn
     concrete precasting yard
    bãi chế tạo bê tông đúc sẵn
     precast concrete manufacturing yard
    bãi đúc sẵn
     casting park
    bãi đúc sẵn
     precasting yard
    bãi đúc sẵn tại hiện trường
     site casting yard
    bê tông (cốt thép) đúc sẵn
     prefabricated concrete
    bê tông cốt thép đúc sẵn
     precast concrete
    bê tông đúc sẵn
     built up concrete
    bê tông đúc sẵn
     precast concrete
    bê tông đúc sẵn
     prefabricated concrete
    bê tông được trộn sẵn
     premixed concrete
    bê tông trộn cốt liệu sẵn
     grouted-aggregate concrete
    bê tông trộn sẵn
     ready-made
    bê tông trộn sẵn
     ready-mix concrete
    bê tông trộn sẵn
     ready-mixed concrete
    bình chứa lắp sẵn
     built-in tank
    bit sẵn có
     availability bit
    bộ dàn lạnh quạt lắp sẵn
     built-in cooling battery [coil