sỉ nhục

- I t. Xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn. Làm những điều sỉ nhục. Không biết sỉ nhục.

- II đg. Làm cho phải thấy nhục nhã. Bị trước đám đông. Những lời sỉ nhục.


hIt. Xấu xa, nhục nhã, đáng hổ thẹn. Làm những điều sỉ nhục. Không biết sỉ nhục.
IIđg. Làm cho thấy nhục nhã. Bị sỉ nhục trước đám đông. Những lời sỉ nhục.

Tầm nguyên Từ điển
Sỉ Nhục

Sỉ: xấu hổ, Nhục: xấu hổ. Hai chữ nghĩa như nhau. Bị xấu hổ hoặc làm cho kẻ khác phải xấu hổ.

Miệng còn sỉ nhục Lư, Hoàng chưa thôi. Nhị Độ Mai

xem thêm: chửi, rủa, bới, chửi bới, chửi rủa, lăng mạ, mạt sát, sỉ nhục



sỉ nhục

sỉ nhục
  • verb
    • to play (someone) down, to dishonour
    • adj
      • ignominous, ignoble; dishourable