sốt

- 1 I. đgt. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh: bị sốt cao chưa dứt cơn sốt Người hâm hấp sốt Cháu bé sốt tới bốn mươi độ uống thuốc giảm sốt. II. tt. (Cơm, canh) còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống: canh nóng cơm sốt (tng.).

- 2 trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất: Chẳng có gì sốt.


nIt.1. Tăng nhiệt độ cơ thể quá mức bình thường. Hâm hấp sốt. Bị cảm sốt.
2. Vừa bắc ở bếp xuống. Cơm nóng canh sốt.
IItr. Nhấn mạnh ý phủ định. Không có gì sốt. Cũng nói Sất.


sốt

sốt
  • noun
    • fever, temperature
    • adj
      • steaming hot

     febrile
  • anbumin niệu sốt: febrile albuminuria
  • mạch sốt: febrile pulse
  • nước tiểu sốt: febrile urine
  • thiếu máu sốt cấp tính: febrile anemia
  •  fever
  • bệnh sốt do chikungunya: chikungunya fever
  • bệnh sốt tuyến: glandular fever
  • sốt Địa Trung Hải: Mediterranean fever
  • sốt Malta: Malta fever
  • sốt Q: Q fever
  • sốt bán cách nhật: subtertian fever
  • sốt cách ngày: tertian fever
  • sốt chu kỳ: periodic fever
  • sốt chuột cắn (bệnh sodoku): rat-bite fever
  • sốt dập xương: breakbone fever
  • sốt do giun: worm fever
  • sốt hằng ngày: quotidian fever
  • sốt hồi quy: elapsing fever
  • sốt mòn: hectic fever
  • sốt não tủy (sốt nổi mụn): cerebrospinal fever
  • sốt nổi mụn: spotted fever
  • sốt nước đen: blackwater fever
  • sốt phó thương hàn: paratyphoid fever
  • sốt ruồi cát: pappataci fever
  • sốt ruồi cát (sốt Pappatací): sandfly fever (Pappataci fever)
  • sốt thấp (bệnh thấp cấp tính): rheumatic fever
  • sốt thung lũng Rift: Rift valley fever
  • sốt tiểu đen: black-water fever
  • sốt từng cơn: intermittent fever
  • sốt từng cơn: remittent fever
  • sốt vàng: yellow fever
  • sốt ve: tick fever
  • sốt xuất huyết dịch: epidemic hemorrhagic fever
  • vi rút sốt vàng: yellow fever virus
  •  pyrexia

    ban đào sốt
     roseola febrilis
    bệnh Brucelle (sốt Malta, sốt Địa Trung Hải, sốt gợn sóng)
     Brucellosis
    bệnh sốt Rickettsia do tic (do ve)
     tick-borne typhus
    bệnh sốt do giun sán
     typholumbricosis
    bệnh sốt hồi quy
     typhus recunens
    bệnh sốt rét nhẹ
     dumb ague
    bệnh sốt vàng
     amaril
    bệnh sốt vàng
     amarillic typhus
    bệnh sốt vàng da (Nigeria)
     kukuruku
    bệnh sốt ve
     ixodiasis
    bệnh sốt xuất huyết dịch
     hermorrhagic disease
    cao điểm sốt
     fastigium
    chất gây sốt
     pyretogen
    chất gây sốt
     pyrogen
    chứng sốt do mèo cào
     cat-scratchfever
    cơn sốt
     tebrile crisis
    diệt ký sinh trùng sốt rét
     malariacidal
    gây sốt
     pyyrogenic
    hơi sốt
     subfebrile
    không gây sốt
     apyrogenic
    không sốt
     afebrile
    không sốt
     apyretic
    liệu pháp gây sốt rét
     wagnerism
    loại thuốc dùng chữa sốt rét
     primaquine
    loại thuốc tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét (dùng phòng và trị sốt rét)
     proguanil
    loại thuốc trước đây dùng phòng và trị sốt rét
     quinine