sốt sắng

- tt. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó: sốt sắng giúp đỡ bạn sốt sắng với công việc chung sốt sắng hưởng ứng ngay.


nt. Tỏ ra nhiệt tình với công việc. Sốt sắng giúp đỡ bạn. Sốt sắng hưởng ứng cuộc cứu trợ.

sốt sắng

sốt sắng
  • adj
    • zealous, whole-hearted