sủi

- đg. Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi: Nước sủi.


nđg. Nổi tăm hay nổi bọt trên bề mặt. Nước sủi tăm sắp sôi. Chai rượu sủi tăm.

sủi

Lĩnh vực: xây dựng
 effervesce
  • sủi bọt: effervesce
  • sủi bong bóng: effervesce

  • bọt sủi
     spume
    cái làm sủi bọt
     bubbler
    dầu không sủi bọt
     non-foaming oil
    điểm sủi (tăm)
     bubble point
    gan sủi bọt
     foamy liver
    không sủi bọt
     nongassing
    làm sủi bọt
     foam
    làm sủi bọt
     froth
    làm sủi bọt
     seethe
    lớp trát sần sủi
     regrating
    máy làm sủi bọt
     foaming device
    muối sủi bọt
     effervescent salt
    mũ sủi bọt
     bubble cap
    nước sủi bọt
     acidulous water
    sắp xếp kiểu sủi bọt
     bubble sort
    sét sủi bọt
     effervescing clay
    sự làm sủi bọt
     bubbling
    sự sủi bọt
     bubbling
    sự sủi bọt
     effervescence
    sự sủi bọt
     foaming
    sự sủi bọt
     physallization