sự

- dt. 1. Việc, chuyện: sự đời quên hết mọi sự tạ sự. 2. Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ: sự sống sự ủng hộ sự ra đi.


nd.1. Việc, chuyện. Sinh sự. Sự đời.
2. Từ dùng để chuyển loại một động từ hay một tính từ thành danh từ. Sự suy nghĩ. Sự giàu có.


sự

sự
  • noun
    • deed, act, action event, occurrence

Lĩnh vực: toán & tin
 concatenation
  • chỉ thị sự trùng khớp: Concatenation Indication (CI)

  • CSMA với sự loại trừ xung đột
     CSMA with Collision Elimination (CSMA/CE)
    Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE
     Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
    Hiệp hội các trường đại học vì sự phát triển Internet tiên tiến
     University Corporation for Advanced Internet Development (UCAID)
    Hội nghị quốc tế về An toàn sự sống trên biển
     International Convention for the safety of Life at Sea (SOLAS)
    Một cơ quan được giao phó xúc tiến sự phát triển tiêu chuẩn QSIG bằng việc cung cấp các đầu vào phối hợp tới ECMA
     A body committed to accelerate the development of the QSIG standard by providing coordinated input to ECMA (IPNS Forum)
    OACSU sự thiết lập cuộc gọi
     off-air call setup
    Quân sự (tên miền) (Internet)
     MILitary (Domain name) (Internet) (MIL)
    Vùng phi quân sự hóa (Internet)
     Demilitarized Zone (Internet) (DMZ)
    Xét nghiệm Friedman xác định sự mang thai
     Friedmans test
    báo cáo sự cố
     failure report
    báo cáo sự cố tạm thời
     Interim Problem Report (IPR)
    báo cáo sự kiện
     event report
    báo cáo sự kiện
     event reporting
    báo hiệu thông minh , sự thông minh của báo hiệu
     Signalling Intelligence (SI)
    bản ghi các sự cố
     log-damage record
    bản ghi các sự kiện cuộc gọi
     Call Event Record (CER)
    bản ghi sự cố
     incident record
    bản ghi sự hồi phục thành phần
     component recovery record (CRR)
    bản ghi sự hồi phục thành phần
     CRR (component recovery record)
    bản ghi sự kiện
     event log entry
    bản ghi tình trạng sự cố
     CIL (condition-incident log)
    bản ghi tình trạng sự cố
     condition incident log (CIL)
    bảng liệt kê nhân sự
     manning table