sa cơ

- dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ.


nđg. Bị không may mà phải thiệt, phải thất bại. Hùm thiêng khi đã cơ công hèn (Ng. Du).

sa cơ

sa cơ
  • to land, to fal, to go to the dogsl
    • sa cơ lỡ bước: to land in a predicament and lose one's aim