sa mạc

- 1 dt. Một điệu dân ca theo thể thơ lục bát.

- 2 dt. Vùng đất cát rộng lớn, không có nước, hầu như không có cây cỏ và động vật.


hd. Bãi cát mênh mông và khô khan rất hiếm cây cối.
nd. Một điệu dân ca du dương êm đềm, lời bằng thơ lục bát.

sa mạc

sa mạc
  • noun
    • desert

 desert
  • đất sa mạc: desert soil
  • hạn hán sa mạc: rainless of desert
  • khí hậu sa mạc: desert climate
  • môi trường sa mạc: desert environment
  • sa mạc cát: desert (of sand)
  • sa mạc đá: rocky desert
  • vùng sa mạc: desert region
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sand desert

    gió simun (gió khô nóng ở sa mạc Ả Rập)
     simoom