san phẳng

- đg. 1. Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề: Đổ đá xong phải san phẳng bằng quả lăn. 2. Vượt qua những điều gây ra trở ngại: San phẳng mọi khó khăn.



san phẳng

san phẳng
  • Level, smooth the surface of
    • Đổ đá xuống mặt đường xong san phẳng bằng xe lăn: To level with a steam-roller the macadam spread on a road surface

 flatten
 flatting
 flush
 grade
  • lớp san phẳng: grade course

  • công tác san phẳng
     leveling work
    máy san phẳng mái dốc
     slope grader
    san phẳng (đường)
     pad
    sự san phẳng
     dubbing
    sự san phẳng
     planing