sau này

- trgt Về tương lai: Sau này phú quí, phụ vinh vẹn toàn (NĐM); Thôi thì việc ấy, sau này đã em (K).


np. Về sau, trong thời gian tới.

sau này

sau này
  • adj, adv
    • afterwards, later, in the future

Lĩnh vực: xây dựng
 later on